Công suất đầu ra của máy bộ đàm 10W
Ăng-ten tích hợp
Ăng-ten tích hợp tăng cường đáng kể khả năng thu tín hiệu mà vẫn giữ được kích thước nhỏ gọn. Thiết kế này đảm bảo thiết bị duy trì hiệu suất tối ưu trong nhiều môi trường khác nhau, đặc biệt là ở khu vực đô thị, nơi không gian và nhiễu sóng có thể là yếu tố quan trọng.
Chức năng giao thoa
Chức năng này chủ động lọc tiếng ồn nền và các tần số không mong muốn, cải thiện độ rõ nét của giao tiếp. Tính năng này đặc biệt hữu ích trong môi trường có nhiều tín hiệu vô tuyến, đảm bảo các cuộc trò chuyện rõ ràng và đáng tin cậy mà không bị phân tâm.
Chức năng mở rộng nén
Thiết bị được trang bị cơ chế mở rộng nén tiên tiến, điều chỉnh mức âm thanh một cách linh hoạt. Chức năng này giúp tăng cường độ rõ nét của giọng nói bằng cách nén âm thanh lớn và khuếch đại âm thanh nhỏ hơn, giúp người dùng dễ dàng giao tiếp trong môi trường ồn ào.
Tín hiệu đặc biệt
Khả năng truyền tín hiệu đặc biệt cho phép thiết bị gửi các cảnh báo riêng biệt, bao gồm tín hiệu khẩn cấp và cuộc gọi ưu tiên. Tính năng này rất quan trọng cho nhu cầu liên lạc tức thời, cho phép phản ứng nhanh chóng trong trường hợp khẩn cấp, nâng cao an toàn và hiệu quả tổng thể.
Chức năng tiết kiệm điện
Chức năng tiết kiệm năng lượng giúp giảm mức tiêu thụ năng lượng, kéo dài đáng kể tuổi thọ pin. Tính năng này đặc biệt hữu ích khi hoạt động ở vùng sâu vùng xa, cho phép thiết bị hoạt động lâu hơn mà không cần sạc lại thường xuyên, từ đó tối đa hóa khả năng sử dụng.
Thiết kế bền bỉ
Được chế tạo bằng vật liệu bền chắc, thiết bị được thiết kế để chịu được điều kiện khắc nghiệt. Khả năng chống nước và bụi giúp thiết bị phù hợp để sử dụng ngoài trời, đảm bảo độ tin cậy và hiệu suất ngay cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Nhiều kênh
Thiết bị hỗ trợ nhiều kênh liên lạc, cho phép người dùng dễ dàng lựa chọn tần số ít bị tắc nghẽn. Tính linh hoạt này giúp giảm thiểu nhiễu và cải thiện chất lượng đàm thoại tổng thể, giúp thiết bị thích ứng với nhiều môi trường hoạt động khác nhau.
| Dải tần số | 400 – 480 MHz | Chế độ điều chế | 16KcF3E / 11KcF3E |
| Độ ổn định tần số | ± 2,5 PPM | Độ lệch tần số tối đa | ≤ 5 kHz / ≤ 2,5 kHz |
| Điện áp ổn định | Một chiều 7,4V | Công suất kênh liền kề | ≥ -65 dB / ≤ -60 dB |
| Số lượng kênh | 16 | Công suất phát xạ giả | ≤ 7,5 μW |
| Cấu hình ăng-ten | Ăng-ten ghép nối | Truyền dòng điện | ≤ 1,5A |
| Trở kháng ăng-ten | 50Ω | Độ nhạy điều chế | 8 – 20 mV |
| Phương pháp vận hành | Simplex tần số đơn hoặc Simplex tần số kép | Biến dạng điều chế | |
| Kích thước | 146 x 62 x 36 mm (không có ăng-ten) | Công suất âm thanh | 0,5 W |
| Công suất đầu ra | 10 W |
| Bộ sạc | ![]() |
| Ắc quy | ![]() |
| Kẹp thắt lưng | ![]() |
| Dây buộc | ![]() |






















