Hiển thị Máy bộ đàm cầm tay
Ăng-ten chia đôi
DK-800R sở hữu thiết kế ăng-ten chia đôi giúp cải thiện đáng kể cường độ và chất lượng tín hiệu. Cải tiến này cho phép truyền thông rõ ràng trên khoảng cách xa hơn, giảm thiểu suy giảm tín hiệu.
Chức năng loại bỏ nhiễu
Máy bộ đàm này được trang bị công nghệ khử nhiễu tiên tiến, giúp giảm tiếng ồn nền và các tín hiệu không mong muốn một cách hiệu quả. Người dùng có thể tận hưởng những cuộc trò chuyện rõ ràng và trực tiếp hơn, ngay cả trong môi trường đông đúc hoặc ồn ào.
Hàm nén
Tính năng nén âm thanh sẽ nén âm thanh trong quá trình truyền và mở rộng âm thanh trong quá trình thu. Điều này giúp tăng cường độ rõ nét của âm thanh và giảm thiểu ảnh hưởng của tiếng ồn xung quanh, giúp cuộc trò chuyện trở nên dễ hiểu hơn.
Bảo vệ mã
DK-800R được trang bị cơ chế mã hóa mạnh mẽ giúp ngăn chặn truy cập trái phép và đảm bảo liên lạc an toàn. Tính năng này đặc biệt quan trọng trong các môi trường nhạy cảm, nơi tính bảo mật thông tin là tối quan trọng.
Chức năng tiết kiệm điện
Được thiết kế để sử dụng lâu dài, chức năng tiết kiệm điện sẽ tự động điều chỉnh mức tiêu thụ điện năng của thiết bị dựa trên thói quen sử dụng. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ pin, đảm bảo thiết bị luôn sẵn sàng sử dụng khi cần.
Màn hình kỹ thuật số
Bộ đàm cầm tay được trang bị màn hình kỹ thuật số giúp người dùng có thể nhìn rõ kênh đã chọn, trạng thái pin và các thông tin cần thiết khác chỉ trong nháy mắt, nâng cao trải nghiệm của người dùng.
Thiết kế chắc chắn
DK-800R sở hữu cấu trúc chắc chắn, chống chịu được va đập và điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Độ bền này đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong nhiều môi trường khác nhau, dù là ngoài trời hay tại nơi làm việc.
| Dải tần số | 400~480 MHz | Chế độ điều chế | 16KcF3E / 11KcF3E |
| Độ ổn định tần số | ±2,5 PPM | Độ lệch tần số tối đa | ≤ 5 kHz / ≤ 2,5 kHz |
| Điện áp ổn định | Một chiều 7,4V | Công suất kênh liền kề | ≥ -65 dB / ≤ -60 dB |
| Số lượng kênh | 99 | Sức mạnh giả tạo | ≤ 7,5 µW |
| Cấu hình ăng-ten | Ăng-ten cảm ứng | Truyền dòng điện | ≤ 1,5A |
| Trở kháng ăng-ten | 50Ω | Độ nhạy điều chế | 8 - 20 mV |
| Chế độ hoạt động | Simplex cùng tần số hoặc Simplex khác tần số | Biến dạng điều chế | |
| Kích thước | 142 x 64 x 43 mm (bao gồm ăng-ten) | Công suất âm thanh | 0,5 W |
| Công suất đầu ra | 16 Tây |
| Bộ sạc | ![]() |
| Ắc quy | ![]() |
| Kẹp thắt lưng | ![]() |
| Dây buộc | ![]() |























